Thứ Ba, Tháng Sáu 18, 2024
Cổng kết nối giao thương, mua bán, thảo luận, trao đổi của HỘI SẮT THÉP tại Việt Nam
HomeTài liệu ngành thépVỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI...

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TÀI CHÍNH
———
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
Số: 58/2009/TT-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 3  năm 2009
 
THÔNG TƯ
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/09/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phôi thép, sắt thép qui định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng sắt, thép ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày  01/04/2009./.
 

 
Nơi nhận:
– Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
– Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
– Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
– Công báo;
– Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
– Lưu: VT, Vụ CST.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT, THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2009/TT-BTC ngày 25/3/2009 của Bộ Tài chính)

Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
 
 
 
 
 
 
72.07
 
 
 
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
 
 
 
 
 
– Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
 
7207
11
00
00
– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
8
7207
12
 
 
– – Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
 
7207
12
10
00
– – – Phôi dẹt (dạng phiến)
2
7207
12
90
00
– – – Loại khác
8
7207
19
00
00
– – Loại khác
8
7207
20
 
 
– Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
 
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
 
7207
20
11
00
 – – – Phôi dẹt (dạng phiến)
2
7207
20
19
 
– – – Loại khác:
 
7207
20
19
10
– – – –  Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
2
7207
20
19
90
– – – –  Loại khác
8
 
 
 
 
– – Loại khác:
 
7207
20
91
00
– – – Phôi dẹt (dạng phiến)
2
7207
20
99
 
– – – Loại khác:
 
7207
20
99
10
– – – –  Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
2
7207
20
99
90
– – – –  Loại khác
8
 
 
 
 
 
 
72.09
 
 
 
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
 
 
 
 
 
– Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
 
7209
15
00
00
– – Có chiều dày từ 3mm trở lên
8
7209
16
00
00
– – Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
8
7209
17
00
00
– – Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
8
7209
18
 
 
– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:
 
7209
18
10
00
– – – Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin – mill blackplate – TMBP)
3
7209
18
20
00
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
8
7209
18
90
00
– – – Loại khác
8
 
 
 
 
– Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
 
7209
25
00
00
– – Có chiều dày từ 3 mm trở lên
8
7209
26
00
00
– – Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
8
7209
27
00
00
– – Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
8
7209
28
 
 
– – Có chiều dày dưới 0,5mm:
 
7209
28
10
00
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
8
7209
28
90
00
– – – Loại khác
8
7209
90
 
 
– Loại khác:
 
7209
90
10
00
– – Hình lượn sóng
8
7209
90
90
00
– – Loại khác
8
 
 
 
 
 
 
72.10
 
 
 
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
 
 
 
 
 
– Được mạ hoặc tráng thiếc:
 
7210
11
 
 
– – Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
 
7210
11
10
00
– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
7
7210
11
90
00
– – – Loại khác
7
7210
12
 
 
– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:
 
7210
12
10
00
– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
7
7210
12
90
00
– – – Loại khác
7
7210
20
 
 
– Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
 
7210
20
10
00
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
7210
20
90
00
– – Loại khác
0
7210
30
 
 
– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
 
7210
30
10
 
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
 
7210
30
10
10
– – – Chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
30
10
90
– – – Loại khác
5
7210
30
90
 
– – Loại khác:
 
7210
30
90
10
– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
30
90
90
– – – Loại khác
5
 
 
 
 
– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
 
7210
41
 
 
– – Hình lượn sóng:
 
7210
41
10
00
– – – Chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
41
20
00
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7210
41
90
00
– – – Loại khác
10
7210
49
 
 
– – Loại khác:
 
7210
49
10
 
– – – Chiều dày không quá 1,2 mm:
 
7210
49
10
10
– – – – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
0
7210
49
10
90
 – – – – Loại khác
13
7210
49
20
00
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7210
49
90
00
– – – Loại khác
10
7210
50
00
00
– Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
5
 
 
 
 
– Được mạ hoặc tráng nhôm:
 
7210
61
 
 
– – Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
 
7210
61
10
 
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
 
7210
61
10
10
– – – – Loại chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
61
10
90
– – – – Loại khác
10
7210
61
90
 
– – – Loại khác:
 
7210
61
90
10
– – – – Loại chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
61
90
90
– – – – Loại khác
10
7210
69
 
 
– – Loại khác:
 
7210
69
10
 
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
 
7210
69
10
10
– – – – Loại chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
69
10
90
– – – – Loại khác
10
7210
69
90
 
– – – Loại khác:
 
7210
69
90
10
– – – – Loại chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
69
90
90
– – – – Loại khác
10
7210
70
 
 
– Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
 
7210
70
10
 
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
 
 
 
 
 
– – – Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
 
7210
70
10
11
– – – – Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
3
7210
70
10
19
– – – – Loại khác
10
7210
70
10
20
– – – Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
5
 
 
 
 
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
 
7210
70
10
31
– – – – Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
3
7210
70
10
39
– – – – Loại khác
10
7210
70
10
40
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
5
7210
70
10
50
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
 
 
 
 
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm:
 
7210
70
10
61
– – – – Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
3
7210
70
10
69
– – – – Loại khác
13
7210
70
10
90
– – – Loại khác
1
7210
70
90
 
– – Loại khác:
 
 
 
 
 
– – – Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
 
7210
70
90
11
– – – – Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
3
7210
70
90
19
– – – –  Loại khác
10
7210
70
90
20
– – – Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
3
 
 
 
 
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
 
7210
70
90
31
– – – – Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
3
7210
70
90
39
– – – – Loại khác
10
7210
70
90
40
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
5
7210
70
90
50
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
70
90
60
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
70
90
90
– – – Loại khác
0
7210
90
 
 
– Loại khác:
 
7210
90
10
 
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
 
7210
90
10
10
– – – Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
5
7210
90
10
20
– – – Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
5
7210
90
10
30
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
10
40
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
5
7210
90
10
50
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
10
60
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
90
10
90
– – – Loại khác
1
7210
90
90
 
– – Loại khác:
 
7210
90
90
10
– – – Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
5
7210
90
90
20
– – – Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
3
7210
90
90
30
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
90
40
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
5
7210
90
90
50
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
90
60
– – – Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
13
7210
90
90
90
– – – Loại khác
0
 
 
 
 
 
 
72.13
 
 
 
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
 
7213
10
00
00
– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
15
7213
20
00
00
– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
0
 
 
 
 
– Loại khác:
 
7213
91
00
 
– – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
 
7213
91
00
10
– – – Loại để làm que hàn
5
7213
91
00
20
– – – Thép cơ khí chế tạo
5
7213
91
00
90
– – – Loại khác
15
7213
99
00
 
– – Loại khác:
 
7213
99
00
10
– – – Loại để làm que hàn
5
7213
99
00
20
– – – Thép cơ khí chế tạo
5
7213
99
00
90
– – – Loại khác
15
 
 
 
 
 
 
72.14
 
 
 
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.
 
7214
10
 
 
– Đã qua rèn:
 
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
 
7214
10
11
 
– – – Có mặt cắt ngang hình tròn:
 
7214
10
11
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
10
11
90
– – – – Loại khác
15
7214
10
19
 
– – – Loại khác:
 
7214
10
19
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
10
19
90
– – – – Loại khác
15
 
 
 
 
– – Loại khác:
 
7214
10
21
 
– – – Có mặt cắt ngang hình tròn:
 
7214
10
21
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
10
21
90
– – – – Loại khác
15
7214
10
29
 
– – – Loại khác:
 
7214
10
29
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
10
29
90
– – – – Loại khác
15
7214
20
 
 
– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
 
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
 
7214
20
11
 
– – – Có mặt cắt ngang hình tròn:
 
7214
20
11
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
20
11
90
– – – – Loại khác
15
7214
20
19
 
– – – Loại khác:
 
7214
20
19
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
20
19
90
– – – – Loại khác
15
 
 
 
 
– – Loại khác:
 
7214
20
21
 
– – – Có mặt cắt ngang hình tròn:
 
7214
20
21
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
20
21
90
– – – – Loại khác
15
7214
20
29
 
– – – Loại khác:
 
7214
20
29
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
20
29
90
– – – – Loại khác
15
7214
30
00
00
– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
0
 
 
 
 
– Loại khác:
 
7214
91
 
 
– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
 
7214
91
10
 
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
 
7214
91
10
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
91
10
90
– – – – Loại khác
15
7214
91
20
 
– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
 
7214
91
20
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
91
20
90
– – – – Loại khác
15
7214
99
 
 
– – Loại khác:
 
7214
99
10
 
– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
 
7214
99
10
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
99
10
90
– – – – Loại khác
15
7214
99
90
 
– – – Loại khác:
 
7214
99
90
10
– – – – Thép cơ khí chế tạo
5
7214
99
90
90
– – – – Loại khác
15
 
 
 
 
 
 
72.15
 
 
 
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
 
7215
10
00
00
– Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội
0
7215
50
 
 
– Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
 
7215
50
10
 
– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn :
 
7215
50
10
10
– – – Thép cơ khí chế tạo
5
7215
50
10
90
– – – Loại khác
15
7215
50
90
 
– – Loại khác:
 
7215
50
90
10
– – – Thép cơ khí chế tạo
5
7215
50
90
90
– – – Loại khác
15
7215
90
00
 
– Loại khác:
 
7215
90
00
10
– – Thép cơ khí chế tạo
5
7215
90
00
90
– – Loại khác
15
 
 
 
 
 
 
72.17
 
 
 
Dây sắt hoặc thép không hợp kim.
 
7217
10
 
 
– Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
 
7217
10
10
00
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
 
7217
10
22
00
– – – Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
5
7217
10
29
00
– – – Loại khác
10
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
 
7217
10
31
00
– – – Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
5
7217
10
39
00
– – – Loại khác
5
7217
20
 
 
– Được mạ hoặc tráng kẽm:
 
7217
20
10
00
– – Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
20
20
00
– – Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng
5
 
 
 
 
– – Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
 
7217
20
91
00
– – – Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)
0
7217
20
99
00
– – – Loại khác
5
7217
30
 
 
– Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
 
7217
30
10
00
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
30
20
00
– – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng
0
 
 
 
 
– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
 
7217
30
31
00
– – – Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh)
0
7217
30
39
00
– – – Loại khác
5
7217
90
00
 
– Loại khác:
 
7217
90
00
10
– – Loại có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
90
00
90
– – Loại khác
5
 
 
 
 
 
 
73.06
 
 
 
Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
 
 
 
 
 
– Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
 
7306
11
00
00
– – Hàn, bằng thép không gỉ
5
7306
19
00
00
– – Loại khác
5
 
 
 
 
– Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
 
7306
21
00
00
– – Hàn, bằng thép không gỉ
5
7306
29
00
00
– – Loại khác
5
7306
30
 
 
– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
 
7306
30
10
00
– – Ống dùng cho nồi hơi
8
7306
30
20
00
– – Ống thép vách đơn hoặc kép, được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
8
7306
30
30
00
– – Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
8
7306
30
90
 
– – Loại khác:
 
7306
30
90
10
– – – Ống dẫn chịu áp lực cao
5
7306
30
90
90
– – – Loại khác
10
7306
40
 
 
– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
 
7306
40
10
00
– – Ống dùng cho nồi hơi
7
7306
40
20
00
– – Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
7
7306
40
30
00
– – Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
7
7306
40
90
00
– – Loại khác
7
7306
50
 
 
– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
 
7306
50
10
00
– – Ống dùng cho nồi hơi
5
7306
50
90
00
– – Loại khác
5
 
 
 
 
– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
 
7306
61
00
00
– – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
5
7306
69
00
00
– – Loại khác
5
7306
90
 
 
– Loại khác:
 
7306
90
10
00
– – Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp
8
7306
90
90
 
– – Loại khác:
 
7306
90
90
10
– – – Ống dẫn chịu áp lực cao
5
7306
90
90
90
– – – Loại khác
8
 
 
 
 
 
 
 
 

NHỮNG TIN LIÊN QUAN:
Click để tham giaspot_img

Phổ biến nhất

Bình luận mới